Kiến thức Hàn Quốc12 cung hoàng đạo trong Tiếng Hàn Posted on 29/05/202229/05/2022 by admin 양자리: cung Bạch Dương 황소자리: cung Kim Ngưu 쌍둥이자리: cung Song Tử 게자리: cung Cự Giải 사자자리: cung Sư Tử 처녀자리: cung Xử Nữ 천칭자리: cung Thiên Bình 정갈자리: cung Thần Nông 사수자리 (궁수자리): cung Nhân Mã 염소자리: cung Ma Kết 물병자리: cung Bảo Bình 물고기자리:cung Song Ngư Những địa điểm vui chơi thú vị dành cho các bạn nhỏ nhân ngày Quốc tế Thiếu nhi Động từ liên quan đến trang phục
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]