
NGHĨA 1:
“잘” kết hợp với 1 động từ để diễn tả việc làm gì đó 1 cách đúng đắn, 1 cách thận trọng, kỹ càng, chu đáo
VD: 잘 생각 해 보세요 (Anh hãy suy nghĩ kỹ đi)
잘 결정했어요 (Anh đã quyết định rất đúng đắn)

NGHĨA 2:
Diễn tả 1 hành động, trạng thái nào đó vừa vặn, vừa đủ, đúng lúc, phù hợp
VD: 한국 음식이 입에 잘 맞아요 (Món ăn Hàn Quốc rất hợp khẩu vị)
사이즈가 잘 맞아요? (Size có vừa không)

NGHĨA 3:
Làm gì đó 1 cách rất cuốn hút và xinh đẹp, cái gì đó xuất hiện một cách đẹp
VD: 사진이 잘 나왔어요 (Ảnh rất đẹp)
그 친구가 옷을 잘 입어요 (Bạn ấy ăn mặc rất đẹp)

NGHĨA 4:
Làm gì đó 1 cách thoải mái, xả láng, sung sướng, một cách hài lòng
VD: 잘 자요 (Ngủ ngon nhé)
잘 먹네요 (Ăn thoải mái và rất ngon lành)
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]