밥을 먹다. Ăn cơm
술을 먹다. Uống rượu
약을 먹다. Uống thuốc
아침을 먹다. Ăn sáng
– Thường kết hợp với các phó từ:
- 가득/ 잔뜩 (đầy, no)
- 곧잘 (khá, tốt giỏi)
- 골고루 ((ăn) đều, đồng đều)
- 그만 (dừng, ngừng)
- 날로 ((ăn) sống, tươi)
- 배불리 (no bụng)
- 실컷 (thỏa thích, thỏa thuê)
- 냠냠 (măm măm)
- 적게 (ít)
- 많이 (nhiều)
- 맛있게 (ngon miệng)
– Các động từ hay kết hợp :
- 구워 먹다 (nướng ăn)
- 깎아 먹다 (gọt vỏ rồi ăn)
- 데쳐 먹다 (chần qua rồi ăn)
- 무쳐 먹다 (tẩm ướp, trộn rồi ăn)
- 볶아 먹다 (xào ăn)
- 부쳐 먹다 (chiên ăn)
- 비벼 먹다 (trộn rồi ăn)
- 사서 먹다 (mua ăn)
- 삶아 먹다 (luộc ăn)
- 빚어 먹다 (nặn ăn)
- 싸서 먹다 (cuốn ăn)
- 얻어먹다 (được mời ăn, ăn nhờ, ăn trực)
- 잡아먹다 (bắt lấy ăn, làm thịt)
- 퍼서 먹다 (múc (canh) uống)
- 찍어 먹다 (chấm (nước dùng) ăn)
- 나눠 먹다 (chia ra ăn)
- 타서 먹다 (pha (trà, cà phê rồi uống)
- 팔아 먹다 (bán gì đó để kiếm sống, nuôi thân)
- 즐겨 먹다 (thích ăn, ưa thích)
- 떠먹다 (hái ăn)
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]