Học từ vựng sẽ trở nên đơn giản hơn rất nhiều nếu như biết áp dụng các cách học khoa học hơn. Một trong số đó là cách mở rộng từ vựng bằng các cặp từ trái nghĩa . Tiếng hàn Phương Anh giới thiệu đến bạn một số các cặp từ trái nghĩa thông dụng nhất.
1. 바꾸다 – 변경하다 – 갈다: thay đổi
2. 거의 – 대부분: phần lớn
3. 계속 – 지속 – 끊임없이 – 꾸준히: liên tục, đều đặn
4. 노력하다 – 애를 쓰다: nỗ lực
5. 포기하다 – 그만하다 – 그만두다: bỏ cuộc, từ bỏ
6. 극복하다 – 이기다: khắc phục, vượt qua
7. 기르다 – 키우다: nuôi
8.꼭 – 반드시 – 어김없이 – 틀림없이: nhất định
9. 드디어 – 마침내: cuối cùng
10. 미루다 – 연기하다: trì hoãn
11. 발생하다 – 생기다: phát sinh, xuất hiện
12. 보호하다 – 지키다: bảo vệ
13. 부족하다 – 모자라다: thiếu
14. 고르다 – 선택 – 뽑다: lựa chọn
15. 사고하다 – 생각하다: suy nghĩ
16. 성취하다 – 성공하다 – 이루다: thành công
17. 부담이 되다-어깨가 무겁다: gánh nặng
18. 어색하다 – 서먹하다: ngượng ngùng
19. 절약하다 – 아끼다: tiết kiệm
20. 제외하다-빼다: loại trừ
21. 주도하다 – 이끌다: hướng dẫn
22. 정리하다 – 치우다: sắp xếp, dọn dẹp
23.작다 : nhỏ >< 크다 : to
Chúc các bạn học tập vui vẻ !


NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]