Ví dụ:
1, 내년에 진우와 하나가 중국에 함깨 여행갈 거야
Năm sau Jin Woo và Hana sẽ cùng nhau đi du lịch ở Trung Quốc
2, 오늘 시간이 있어? 나랑 같이 영화 보러 갈래?
Hôm nay cậu có rảnh không? Đi xem phim cùng mình nhé?
3, 진영하고 진우가 같이 시장에 보고 요리해요
Jinyoung và Jin Woo cùng đi chợ rồi nấu ăn
• Lưu ý: Có thể sử dụng (이)랑/ 하고 trong 1 câu. Nhưng không áp dụng cho 와, 과.
Ví dụ:
1, 오늘 샤브샤브를 만든 데 고기와 채소와 가지고 와 (x)
오늘 샤브샤브를 만든 데 고기랑 채소랑 가지고 와 (o)
Hôm nay chị sẽ làm món lẩu nên em mang thịt và rau đến nhé
2, 민재는 치킨과 불고기와 가장 좋아해요 (x)
민재는 치킨하고 불고기하고 가장 좋아해요 (o)
Min Jae thích nhất gà rán và thịt bò xào
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]