21. 눈이 뒤집히다: “mắt hoa lên”- giận đến mức mất kiểm soát, lí trí
22. 눈과 귀를 한데 모으다: “tai và mắt họp lại một chỗ” – thể hiện sự tập trung cao độ
23. 눈길을 끌다/모으다: lôi kéo ánh mắt, sự chú ý
24. 눈을 멈추다: dừng ánh mắt lại, ở đâu đó
25. 눈이 팔리다: “bán mắt”- mất tập trung, mất chú ý
26. 눈물이 앞을 가리다: mắt ngấn lệ
27. 눈을 치켜 뜨다/눈을 흘기다: lườm, liếc ai đó một cách ngờ vực
28. 눈길을 주다: đưa mắt – trao nhau ánh nhìn
29. 눈이 맞다: sự hòa hợp, thấu hiểu trong tình yêu nam nữ
30. 눈 깜짝할 사이: trong chớp mắt, nháy mắt
31. 눈이 헛거미가 잡히다/눈이 멀다 눈이 어둡다: bị tính tham lam che mắt, không nhìn thấy phía trước
32. 눈에 들다/눈에 차다: vừa mắt, vừa lòng, thỏa ý
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]