1. 보고 싶어: Anh nhớ em
2. 좋아해: Anh thích em
3. 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해: Anh yêu em nhiều hơn em tưởng đấy
4. 진심으로 사랑해: Anh yêu em bằng tất cả trái tim mình
5. 안아 줘: Ôm anh nào
6. 뽀뽀하고 싶어: Anh muốn hôn em
7. 같이 있고 싶어: Anh muốn ở cùng em
8. 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해: Không lời nào có thể diễn tả hết được anh yêu em
9. 미소가 정말 그리워: Anh nhớ nụ cười của em
10. 첫눈에 반했어: Yêu từ cái nhìn đầu tiên
11. 사랑해: Anh yêu em
12. 시간이 지날수록 더 사랑해: Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn
13. 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야: Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu
14. 나는 니꺼야: Em là của anh
15. 나랑 결혼 해줘: Cưới anh nhé
16. 당신은 내 유일한 사람입니다: Em là một là riêng là duy nhất
17. 나는 당신의 마음과 하나가 되고 싶어요: Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em:
18. 당신을 만나는 게 나에게 가장 좋은 일이었다: Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]