Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ NHÀ BẾP ĐẦY ĐỦ NHẤT Posted on 04/02/202004/02/2020 by admin 04 Th2 1. Từ vựng về DỤNG CỤ NHÀ BẾP 숫가락: thìa젓가락: đũa수저: đũa + thìa수저통: ống đựng đũa và thìa접시: đĩa칼: dao식칼: dao dùng trong bếp브레드나이프: dao thái (loại dài và nhỏ)카빙나이프: dao nhọn nhỏ데바: dao chặt가위: kéo티스픈: thìa cà phê앞치마: tạp dề솥밥: nồi cơm điện압력솥: nồi áp suất 컵: cốc유리잔: cốc thuỷ tinh그릇: bát유리그릇: bát thuỷ tinh유리 접시: đĩa tuỷ tinh.쟁반: khay식탁: bàn ăn식탁보: khăn trải bàn네프킨 (napkin): giấy ăn이수씨개: tăm도마: cái thớt밥상: bàn cơm프라이펜: chảo냄비: xoong, nồi소쿠리: rổ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ TÊN CÁC QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI TỔNG HỢP 100 TỪ GẦN NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]