Trước khi tìm hiểu những cách xưng hô với người yêu, có lẽ không ít bạn thắc mắc người yêu tiếng Hàn là gì, anh yêu tiếng Hàn là gì, em yêu tiếng Hàn đọc là gì, em yêu trong tiếng Hàn? Sunny sẽ giúp các bạn xua tan băn khoăn này ngay dưới đây:
- 연인 (yeon-in): Người yêu
- 여보 (yeobo): Anh yêu/ Em yêu
Hai từ này cũng chính là 2 cách gọi người yêu trong tiếng Hàn đó nhé! Ngoài ra, các cách xưng hô người yêu trong tiếng Hàn khác là:
- 당신 (dang sin): anh/em/ cậu/ bạn
- 오빠 (oppa): anh
- 자기야 (cha ki ya): cưng ơi
- 애기야 (yê ki ya): bé ơi
- Tên
- Tên + 아 / 야 (a/ ya): tên + à/ ơi
- Cũng có những cặp đôi xưng hô với nhau là chồng – vợ: 남편 (nampyeon) – 아내 (anae)
Ở trên đều là cách xưng hô với người yêu bằng tuổi, xưng hô với người yêu hơn tuổi hoặc kém tuổi! Dù chênh lệch tuổi tác như thế nào, bạn cũng cứ yên tâm mà sử dụng nhé!
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]