1. 멋지다 (meotjida)
멋지다 có nghĩa là “ngầu” hoặc “sành điệu” nhưng khi 멋지다 được sử dụng để nói về khuôn mặt của một người đàn ông thì nó có nghĩa là “đẹp trai”.
2. 매력적이다 (maeryeokjeogida)
매력적이다 có nghĩa là “hấp dẫn”. Từ này cũng được sử dụng để khen ngợi một người đàn ông.
Ví dụ:
- 그는 제가 만나 본 가장 멋진 남자예요. (geuneun jega manna bon gajang meotjin namjayeyo)
=> Anh ấy là người đàn ông tuyệt vời nhất tôi từng gặp.
- 그는 내가 만나 본 가장 멋진 남자야. (geuneun naega manna bon gajang meotjin namjaya)
=> Anh ấy là người đàn ông tuyệt vời nhất tôi từng gặp.
3. 잘생긴 (jalsaenggin).
Nếu bạn muốn nói từ “đẹp trai” trong cụm từ “người đàn ông đẹp trai” thì hãy sử dụng từ 잘생긴.
Ví dụ:
- 잘생긴 남자 (jalsaenggin namja) = handsome man
=> Người đàn ông đẹp trai
- 잘생긴 배우 (jalsaenggin baeu) = handsome actor
=> Diễn viên điển trai
- 잘생긴 가수 (jalsaenggin gasu) = handsome singer
=> Ca sĩ điển trai
- 그녀는 아주 잘생긴 남자와 함께 왔어요. (geunyeoneun aju jalsaenggin namjawa hamkke wasseoyo)
=> Cô ấy đến với một người đàn ông rất đẹp trai.
*Note: Để khen ngợi vẻ đẹp ngoại hình của một người đàn ông, ngoài từ đẹp trai, ở Hàn Quốc rất thịnh hành từ mỹ nam. Vậy bạn có biết mỹ nam là gì không?
Cụm từ mỹ nam (미남/ 美男) dùng để chỉ những chàng trai với một phong cách cá nhân và thời trang tuyệt vời, thường được dùng để khen ngợi các thần tượng. Không chỉ được sử dụng ở Hàn Quốc mà từ mỹ nam còn được sử dụng ở hầu khắp các nước châu Á thông qua sự lan rộng của làn sóng Hallyu.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]