Kiến thức Hàn QuốcTrạng từ phổ biến trong tiếng Hàn Posted on 08/06/202108/06/2021 by admin TRẠNG TỪ CHỈ CÁCH: 1.혼자: Một mình2.함께: Cùng nhau3.빨리: Nhanh4.천천히: Chậm5.거의: Gần như6.매우/아주: Rất7.꽤/상장히: Khá8.어느 정도: Ở mức độ nào đó9.신중하게:Cẩn thận,thận trọng TRẠNG TỪ CHỈ NƠI CHỐN : 장소 부사 1.여기: Đây2.거기: Đó3. 저기/저쪽에: Kia4.어디든지/아무데나: Bất cứ nơi nàoTrạng từ chỉ tần số: 빈도 부사1.좀처럼: Ít khi2.드물게: Hiếm khi3.켤코/절대 : Không bao giờ4.가끔/때로는: Đôi khi5.보통: Thường6.자주/흔히: Thường xuyên7.항상/늘: Luôn luôn TRẠNG TỪ KHÁC 1.그래서: Cho nên2.그런데: Nhưng mà3.그렇지만: Tuy vậy nhưng4.같이: Cùng,cùng với5.까지: Đến6. 아주: Rất7.아직: Vẫn8.아까: Vừa nãy,hồi nãy9.아마/혹: Có lẽ10.꼭: Chắc chắn11.너무: Quá12.더: Nữa13.또: Lại,lại nữa14.부터: Từ15.만약: Nếu,lỡ ra16.물론: Tất nhiên17.반드시: Nhất định18.별로+phủ định: không….lắmNguồn: Sưu tầm Nhóm ngữ pháp Nguyên Nhân trong Tiếng Hàn Nhóm ngữ pháp Tiếng Hàn diễn tả Quyết tâm – Ý đồ
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]