– gallon = 갤런 (1 gallon = 4,545l)
– m3 = 세제곱미터 (제곱 là bình phương, 세제곱 là lập phương)
– 자 (đơn vị Hàn Quốc – tương đương với “thước”) = 30,303 cm
– 리 (đơn vị Hàn Quốc – tương đương với “lý”) = 3927 m
– inch = 인치 (1 inch = 2,54 cm)
– foot = 피트 (1 foot = 30,48 cm)
– yard = 야드 (1 yard = 0,914 m)
– mile (dặm) = 마일 (1 mile = 1,6 km)
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]