1. 네, 맞아요. Vâng, đúng rồi.
2. 저도 같은 생각이에요. Tôi cũng nghĩ vậy.
3. 그 말도 일리가 있네요. Lời anh nói quả là có lý.
4. 저도 그 말을 하려고 했어요. Mình cũng định nói vậy đó.
5. 그런 거 같아요. Đúng thế thật.
6. 그렇다면 알겠어요. Vậy thì mình biết rồi.
7. 동의해요. Mình đồng ý.
8. 당연하죠. Tất nhiên rồi.
9. 그럼요. Tất nhiên rồi.
10. 전적으로 동의해요. Hoàn toàn đồng ý.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]