한 번만 더 기회를 주세요
Hãy cho tôi thêm cơ hội nữa thôi!
다시 한 번만 말씀해 주세요.
Anh vui lòng nói lại lần nữa ạ.
이번 한 번만 용서해 주세요
Xin hãy tha thứ cho tôi chỉ một lần này thôi.
저는 동물중에 개만 좋아해요.
Trong số các loài động vật tôi chỉ thích chó.
다른 꽃들은 다 예뻐요. 장미꽃만 안 예뻐요.
Những bông hoa khác đều đẹp. Chỉ có hoa hồng không đẹp.
저는 과일을 다 좋아하지만 수박만 싫어합니다.
Tôi thích tất cả các loại hoa quả, chỉ ghét dưa hấu.
한국어학과 학생만 이번 대회에 갈 수 있어요.
Chỉ học sinh khoa tiếng Hàn mới có thể tham gia đại hội lần này.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]