Chưa được phân loạiBỎ TÚI NGAY IDIOM TIẾNG HÀN LÀM GIÀU VỐN TỪ VỰNG Posted on 06/09/202106/09/2021 by admin 귀가 얇다: Dễ dàng bị lay động bởi lời nói của người khác (다른 사람 의 말 을 쉽게 믿다)귀가 어둡다: Không nghe rõ lắm (다른 사람 의 말 을 잘 듣지 못 하다)입 이 무겁다: Giữ bí mật rất tốt (비밀 을 잘 지키다)입 이 가볍다 Người không thể giữ bí mật (비밀 을 잘 지키지 못 하다)입을 모으다: Nói kết hợp nhiều ý kiến khác nhau (같은 의견 을 말하다)눈 이 높다: Có tiêu chuẩn lựa chọn rất cao눈 에 익다: Có cảm giác bạn đã nhìn thấy [danh từ] trước đây (본 적이 있는 느낌 이 들다)마음 을 먹다: Để đưa ra quyết định (결심 하다)마음 을 잡다: Để bình tĩnh trước khi làm điều gì đó (“마음 을 잡고 … 하세요”)마음 을 놓다: Không phải lo lắng (걱정 하지 않다) 마음 에 들다: Thích thứ gì đó (자신 의 느낌 이나 생각 과 같아서 좋아 하다)눈 에 들다: Thích thứ gì đó (마음 에 들다 와 비슷 하다)마음 을 비우다: Để thoát khỏi lòng tham (욕심 을 버리다)입 에 맞다: Thích một món ăn, đồ vật hoặc công việc (음식 이나 물건, 하는 일 이 마음 에 들다)입 이 짧다: Người kén ăn (음식 을 거려 먹다)입 에 맞는 떡: Một thứ hoặc công việc mà bạn thích (마음 에 꼭 드는 물건 이나 일)발이 넓다: Quen hệ rộng (알고 지내는 사람 이 많다)발 을 끊다: Để kết thúc một mối quan hệ (서로 오고 가지 않거나 관계 를 끊다)발 을 동동 구르다: Cảm thấy bất lực / mất kiểm soát (몹시 안타까워 하다)손 이 크다: Sử dụng tiền hoặc vật phẩm mà không tiết kiệm (돈 이나 물건 을 아끼지 않고 넉넉 하게 쓰다) 손 이 모자라다: Không có đủ người để làm việc (일 할 사람 이 부족 하다)손 을 놓다: Nghỉ việc (일 을 그만두 다)한잔 하다: Uống một chút đồ uống nhẹ (술 을 가볍게 마시다)한잔 걸치다: Để có một thức uống nhẹ잔 을 올리다: Đưa đồ uống cho người lớn tuổi / người quan trọng (술 을 드리다)한턱 내다: Đối xử với ai đó (음식 이나 술 을 대접 하다)한턱 쓰다: Đối xử với ai đó Tiếng Hàn Phương Anh chúc bạn học vui! TIẾNG HÀN THÚ VỊ BẠN CÓ BIẾT? SỰ KHÁC NHAU GIỮA 무엇, 뭐, 무슨, 어느, 어떤
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]