Ý nghĩa cơ bản của 개봉 là open (sự bóc nhãn, sự bóc tem).
Ví dụ: 분유는 개봉 후 얼마 동안 먹일 수 있나요?
Sữa bột có thể cho ăn trong bao lâu sau khi mở nắp?
Nếu 개봉 được sử dụng với phim, thì có nghĩa là sự ra mắt phim, phát hành phim mới. Trong tiếng Hàn, chỉ có từ 개봉 được sử dụng cho việc ra mắt phim, các từ khác 출간, 출시, 발매 không được sử dụng cho phim.
한 달 전에 그 영화가 개봉했을 때, 아무도 그 영화가 1000만 관객을 돌파할 것이라고 생각하지 않았다.
Khi bộ phim được phát hành một tháng trước, không ai nghĩ rằng bộ phim đó sẽ đột phá hơn 10 khán giả.
서울에서 촬영해서 많은 한국인들에게 관심을 받고 있는 어벤져스 2가 5월에 개봉한다.
The Avengers 2, được quay tại Seoul và thu hút nhiều người Hàn Quốc, sẽ được phát hành vào tháng 5.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]