Tiếp theo:
– Từ 내 với nghĩa tiếng Việt là “trong” thường để chỉ giới hạn trong khoảng không gian (không đi ra ngoài), thời gian (chỉ trong phạm vi thời gian cho phép)
– Từ 안 với nghĩa tiếng Việt “trong, trong vòng, trong khoảng, phía trong” thường để chỉ hướng cụ thể (phía trong) hơn là nằm ở giữa khoảng không gian (trong). Tuy nhiên nhiều khi có thể thay thế cho từ 내 để thể hiện nghĩa nằm bên trong không ra khỏi phạm vi nào đó.
Ngoài ra từ 안 (trong vòng, trong khoảng) dùng thể hiện cả phạm vi về số lượng, điểm số, số tiền,… bất cứ giới hạn nào có thể chỉ ra cụ thể.
– Từ 속 với nghĩa tiếng Việt “bên trong” chỉ khoảng không bên trong mà được bao bọc bởi vật thể nên chỉ đi được với các vật thể mà có thể chùm kín như 건물, 우물, 이불… và vật thể trừu tượng mà ta tưởng tượng là nó kín như 마음 속.
Ngoài ra 속 còn đi với hiện tượng, tình huống như 두려움 속, 드라마 속 nên khác biệt với 2 từ trên.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]