Có trình độ Topik 5, 6
Nếu không đỗ Topik
98% học viên đỗ Topik
I. Động từ “mặc,đeo,mang” quần áo, đồ trang sức Trong Tiếng Hàn có nhiều động từ cùng mang nghĩa “mang,mặc” và với từng loại trang phục,phụ kiện khác nhau sẽ đi với những động từ diễn tả ý nghĩa “mang,mặc” tương ứng.Cùng chúng mình tìm hiểu nhé!
모자를 쓰다
안경을 쓰다
마스크를 쓰다
티셔츠를 입다
원피스를 입다
코트를 입다
양말을 신다
신발을 신다
스타킹을 신다
반지를 끼다
장갑을 끼다
목걸이를 하다
귀걸이를 하다
시계를 차다
벨트를 차다
신발을 벗다
모자를 벗다
장갑을 벗다
목걸이를 풀다
시계를 풀다
귀걸이를 빼다
반지를 빼다
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]