Kiến thức Hàn QuốcNhững danh từ Ghép trong Tiếng Hàn Posted on 09/12/202109/12/2021 by admin Cùng Tiếng Hàn Phương Anh điểm danh qua những DANH TỪ GHÉP THÚ VỊ SAU NHA 눈 (mắt) + 인사 (chào hỏi) = 눈인사 (sự chào bằng mắt)눈 (mắt) + 싸움 (sự đấu đá) = 눈싸움 (sự đọ mắt)눈 (mắt) + 물 (nước) = 눈물 (nước mắt)앞 (trước) + 문 (cửa) = 앞문 (cửa trước)앞 (trước) + 치마 (váy) = 앞치마 (váy trước, tạp dề)비 (mưa) + 옷 (áo) = 비옷 (áo mưa)귀 (lỗ tai) + 걸이 (móc treo) = 귀걸이 (khuyên tai) “Cạn ly” trong Tiếng Hàn nói thế nào? Các sản phẩm Apple trong Tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]