Chưa được phân loạiTừ vựng Tiếng Hàn chủ đề : 웹서핑 Lướt web Posted on 21/12/202121/12/2021 by admin 브라우저를 열다 mở trình duyệt web복사하다 sao chép붙여넣다 dán thông tin vừa sao chép회원 가입을 하다 đăng ký hội viên, thành viên로그아웃을 하다 thoát tài khoản컴퓨터를 켜다 bật,mở máy tính로그인을 하다 đăng nhập vào tài khoản뉴스를 읽다 đọc tin tức Một số mẫu câu thường gặp:뉴스레터를 신청하다 đăng ký nhận bản tin (bản tin mới hằng ngày sẽ gửi vào email)블로그에 글을 쓰다 viết blog (như ad viết blogkimchi á)사진을 올리다 đăng hình ảnh lên이전 페이지로 가다 đi sang trang tiếp, sang trang tiếp theo페이지를 새로 고침 하다 làm mới trang (ấn F5 á)즐겨찾기에 등록하다 đánh dấu trang, lưu lại trang web trên trình duyệt스크롤을 내리다 cuộn,kéo xuống dưới . TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MUA SẮM Từ vựng Tiếng Hàn chủ đề: 책 읽기 Đọc sách
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]