Chưa được phân loạiTừ vựng Tiếng Hàn chủ đè : 라디오 Radio Posted on 21/12/202121/12/2021 by admin 라디오에 사연을 보내다 gửi thư cho chương trình, nhà đài소리를 키우다 mở lớn tiếng, mở to tiếng신호가 잘 안 잡히다 không bắt được tín hiệu(sóng)음악을 틀다 mở nhạc신청곡을 보내다 gửi yêu cầu bài hát라디오를 듣다 nghe đài radio라디오를 켜다 bật/mở đàiMột số mẫu câu thường gặp사연이 당첨되다 câu chuyện (bạn gửi) nhà đài được chọn신청곡이 나오다 đài phát bài hát mà bạn đăng ký라디오에서 음악이 흘러나오다 nhạc phát ra từ đài radio라디오를 하루 종일 틀어 놓다 nghe đài phát thanh suốt cả ngày소리를 줄이다 giảm tiếng라디오를 끄다 tắt đài Từ vựng Tiếng Hàn Chủ đề: 눕기 Nằm Từ vựng tiếng hàn chủ đề: 앉기 Ngồi
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]