Chưa được phân loạiChủ đề: 빨래 Giặt đồ Posted on 29/12/202129/12/2021 by admin 세탁기를 돌리다 chạy(bật) máy giặt빨래를 세탁기에서 빼다 lấy đồ ra khỏi máy giặt세제를 넣다 cho bột giặt vào빨랫감을 분류하다 phân loại đồ giặt건조하다 khô ráo얼룩을 지우다 loại sạch vết bẩn빨래를 세탁기에 넣다 cho quần áo vào máy giặt세탁소에 옷을 맡기다 mang quần áo tới giặt ở tiệm giặt세탁소에서 옷을 찾다 đến tiệm giặt đồ lấy quần áo về빨래를 개다 gấp/xếp quần áo빨래를 널다 phơi quần áo손으로 빨다 giặt đồ bằng tay헹구다 xả sạch Chủ đề: 정원 가꾸기 Làm vườn “Cho tôi” trong Tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]