Chưa được phân loạiLIST TỪ VỰNG ĐEM TIỀN VỀ CHO MẸ BẰNG TIẾNG HÀN Posted on 30/12/202130/12/2021 by admin 돈을 벌다 : kiếm tiền돈을 평평 쓰다 : tiêu tiền bừa bãi돈을 모으다: tiết kiệm tiền훈육하다: Giáo dục, dạy dỗ돈을 주다 : cho tiền돈을 구걸하다: xin tiền 돈이 많다: nhiều tiền회계 : kế toán회계장부: Sổ sách kế toán 일을 하다: làm việc고생하다: Vất vả Những hoạt động thường gặp trong Tiếng Hàn Chủ đề: 청소하기 Dọn dẹp
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]