Chưa được phân loạiNHỮNG BIỂU HIỆN PHỔ BIẾN NHẤT VỚI 마음 Posted on 21/02/202221/02/2022 by admin 마음에 두다: nhớ마음에 들다: thích một cái gì đó/ hài lòng với cái gì đó마음에 새기다: ghi nhớ, khắc sâu vào tâm khảm마음에 짚이다: nghi ngờ/suy xét마음은 굴뚝 같다: háo hức마음을 고쳐먹다: có suy nghĩ, tâm tư khác마음을 놓다: để tâm trí thoải mái마음을 먹다: quyết tâm마음을 붙이다: say mê thích thú마음을 사다: lấy lòng, làm xao xuyến마음을 쓰다: tập trung vào, chú ý đến마음을 열다: cởi mở, mở lòng với ai đó마음을 잡다: giữ bình tĩnh마음을 졸이다: lo lắng về마음이 끌리다: bị thu hút bởi마음이 내키다: muốn, thích마음이 달다: rất lo lắng, hồi hộp마음이 든든하다: cảm thấy yên tâm마음이 들뜨다: nôn nao, háo hức마음이 맞다: hợp/ hiểu ý nhau마음이 쓰이다: bận tâm, bận lòng vì….마음이 죄이다: cảm thấy lo lắng, cảm thấy căng thẳng마음이 커지다: được khuyến khích NÓI CÂU TỪ CHỐI KHÉO LÉO BẰNG TIẾNG HÀN Động từ sử dụng với các môn thể thao
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]