Chưa được phân loạiNhững từ Tiếng Hàn “Sai 1 ly đi 1 dặm” Posted on 31/03/202231/03/2022 by admin 네시 : 4 giờ내시 : thái giám집 : nhà칩 : khoai tây chiên안녕 : xin chào안경 : kính입 : miệng잎 : lá개 : con chó게 : cua자 : thước kẻ차 : ô tô/ trà의사 : bác sĩ의자 : ghế팔 : cánh tay발 : bàn chân횐색 : màu xám회색 : màu trắng여권 : hộ chiếu여관 : nhà trọ요리 : nấu ăn유리 : thủy tinh그림 : bức tranh크림 : kem Ông bà ta nói tiếng Hàn thế nào? 77 49 lý do không làm bài tập trong Tiếng Hàn?
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]