Chưa được phân loạiTIẾNG VIỆT SAO – TIẾNG HÀN Y VẬY Posted on 26/04/202226/04/2022 by admin 눈 + 물 : nước + mắt눈물 : nước mắt손 + 목: tay + cổ손목: cổ tay바다 + 코끼리: biển + voi바다코끼리: voi biển속 + 옷: bên trong + quần áo속옷: quần áo trong비 + 옷: mưa + quần áo비옷: áo mưa잠 + 옷: Giấc ngủ + quần áo잠옷: quần áo ngủ반 + 바지: 1 nửa + quần반바지: quần đùi Zenz Hàn Quốc nói gì? Tên những môn thể thao trong Seagames 31
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]