Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng tiếng Hàn về các bộ phận trong công ty Posted on 11/05/202211/05/2022 by admin 경리부: bộ phận kế toán관리부: bộ phận quản lý재무부: bộ phận tài chính영업부: bộ phận kinh doanh무역부: bộ phận xuất nhập khẩu총무부: bộ phận hành chính업무부: bộ phận nghiệp vụ생산부: bộ phận sản xuất인사부: bộ phận nhân sự Những câu tiếng Hàn dùng để kết thúc 1 ngày dài Những câu nói thường gặp trong phim Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]