Kiến thức Hàn QuốcTên các loài hoa trong Tiếng Hàn Posted on 17/05/202217/05/2022 by admin 국화: hoa cúc나리: hoa huệ나팔꽃: hoa loa kèn매화: hoa mai민들레: bồ công anh벚꽃: hoa anh đào연꽃: hoa sen장미꽃: hoa hồng해바라기: hoa hướng dương튤립: hoa tulip Từ vựng Tiếng Hàn về gia vị nấu ăn Những địa điểm vui chơi thú vị dành cho các bạn nhỏ nhân ngày Quốc tế Thiếu nhi
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]