Chưa được phân loạiCác loại thực phẩm thông dụng bằng tiếng Hàn Posted on 13/06/202213/06/2022 by admin 1, Các loại thịt 닭고기 (tankoki): Thịt gà.닭날개 (tannalkae): Cánh gà.닭다리 (tantari): Đùi gà.닭가슴살 (tankaseusal): Ức gà.오리고기 (orikoki): Thịt vịt.돼지고기 (toaejikoki): Thịt heo.소고기 (sokoki) : Thịt bò. 2, Các loại hải sản 해산물:(hae san mul) hải sản왕새우 바닷가재: (oang sae u ba dat ga chae) tôm hùm새우: (sae u) tôm (nói chung)게: (ge) cua (nói chung)해파리: (hae pa ri) sứa식용 달팽이: (sik yong dal paengi)ốc오징어:(ô chingo) mực굴:/gul/ sò, hàu해삼: (hae sam)hải sâm전복:(chon bok) bào ngư연어:(yeono) cá hồi붉돔: (bul tôm)cá hồng다랑어:(da rango) cá ngừ고등어: (gô deungo) cá thu정어리: (chango ri) cá mòi 3, Các loại rau củ 배추 (baechu): Cà tím.호박 (hobak): Bắp cải.당근 (tangkeun): Cà rốt.고구마 (kokuma): Khoai lang.상주 (sangju): Rau xà lách.오이 (oi): Dưa leo.무 (mu): Củ cải.버섯 (beo seos): Nấm.토마토 (thomatho): Cà chua. Những cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Hàn Các môn học trong Tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]