Chưa được phân loạiCác cặp từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn nên nhớ Posted on 27/07/202227/07/2022 by admin 신뢰하다 = 믿다 : tin cậy=tin tưởng끌다 = 당기다 : lôi=kéo=giật벗기다 = 까다 : bóc ra=lột ra안심하다 = 마음을 놓다 : thanh thản=ko lo âu치우다 = 정리하다 : sắp xếp=dọn dẹp확인하다 = 검토하다 : xác nhận=chứng minh흔하다 = 많다 : nhiều이미= 벌써 :đã=rồi억지로 = 마지못해 : bị ép buộc=cưỡng bức Các cụm từ trái nghĩa trong tiếng Hàn Các cặp từ đồng nghĩa dễ nhớ trong Tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]