Chưa được phân loạiTừ vựng liên quan đến triệu chứng Posted on 08/08/202208/08/2022 by admin 열이 나다: Sốt기침하다: Ho콧물이 나오다: Sổ mũi감기에 걸리다: Cảm cúm배탈이 나다: rối loạn tiêu hóa소화가 안 되다: Khó tiêu다치다: Bị thương, chầy xước피가 나다: Chảy máu상처가 나다: Bị thương두통: Đau đầu생리통: Đau bụng đến kỳ치통: Đau răng복통: Đau dạ dày Tiếng Hàn chủ đề thời tiết Hậu tố chỉ nghề nghiệp, chức vụ
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]