Chưa được phân loạiCác từ vựng ngọt ngào về tình yêu Posted on 17/08/202217/08/2022 by admin …에게 반하다: Phải lòng ai …곁에 있다: bên cạnh ai đó변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi변함없는 사랑을 유지하다 – Giữ trọn tình yêu순결한 사랑: một mối tình trong trắng 아름다운 사랑을 꿈꾸다 – Mơ về một tình yêu đẹp진실한 사랑: mối tình chung thủy 진정한 사랑: tình yêu chân chính장거리 연애: yêu xa보고싶다: nhớ nhung Tiếng Hàn chủ đề 12 cung hoàng đạo Tên và ý nghĩa của các nhóm nhạc trong tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]