1.Đúng mực, đúng chuẩn theo hình dáng, tiêu chuẩn đúng đắn.
VD: 제대로 입다( mặc đúng kiểu); 제대로 하다 (làm đúng việc)
2. Đúng mực với mức độ phù hợp.
VD: 제대로 볶다 ( xào vừa phải); 제대로 먹다 (ăn vừa phải)
3. Đúng cách.
VD: 제대로 보관하다 ( bảo quản đúng cách)
– 제대로 có nhiều ý nghĩa hơn 똑바로 nên sẽ đa dạng bối cảnh sử dụng hơn.
– 제대로 có thể thay cho 똑바로 nhưng với một số trường hợp 똑바로 không thể thay cho 제대로 vì không cùng luồng ý nghĩa.
옷을 똑바로 입어요 = 옷을 제대로 입어요. Mặc áo cho tử tế.
잠을 제대로 못 잤다 (O) / 잠을 똑바로 못 잤다 (X) Tôi không thể ngủ yên được.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]