Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG Posted on 20/07/202320/07/2023 by admin 신호등: Đèn giao thông빨간 불: Đèn đỏ노란 불: Đèn vàng초록 불: Đèn xanh횡단보도: Vạch sang đường삼거리: Ngã tam사거리: Ngã tư고속도로: Đường cao tốc육교: Cầu vượt도로: Đường, đại lộ주차장: Bãi đỗ xe자하도: Đường hầm일방통행: Đường một chiều죄희전:Rẽ phải우회전: Rẽ trái TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]