- Lấy lòng: 마음을 사다
VD: 그는 사장의 마음을 사려고 거짓말을 했다. Anh ấy đã nói dối để lấy lòng giám đốc
디자인만 예뻐서는 소비자들의 마음을 살 수 없어요. Chỉ thiết kế đẹp là không thể mua được tấm lòng của người tiêu dùng đâu
- Nịnh bợ: 아부하다
윗사람에게 아부하다. Nịnh bợ cấp trên
아들은 엄마의 외모와 음식 를 칭찬하며 아부해서 용돈을 더 올려 받았다. Con trai khen ngoại hình và kỹ năng nấu ăn của mẹ và đã nịnh bợ để tăng thêm tiền tiêu vặt.
Mời bạn tham gia nhóm học tập miễn phí
Tham gia nhóm và bắt đầu ngay! [...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
Nội dung chính 심: Tâm악: Ác안: An압: Áp 심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm [...]