Chưa được phân loạiCác danh từ chỉ nơi chốn Posted on 26/07/202226/07/2022 by admin 학교: Trường học식당: Nhà hàng도서관: Thư viện대사관: Đại sứ quán시장: Chợ병원: Bệnh viện은행: Ngân hàng사무실: Văn phòng가게: Cửa hàng우제국: Bưu điện약국: Hiệu thuốc백화점: Trung tâm thương mại극장: Rạp phim호텔: Khách sạn Tên các quốc gia trong tiếng Hàn Các trang thiết bị trong trường học:
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]