– Ưu điểm: Phòng đầy đủ tiện nghi, có bàn ghế, máy điều hòa, tủ lạnh, nhà bếp và nhà vệ sinh riêng. Phòng đẹp, trang trí có rèm cửa. Phòng cách âm, nên bạn hoàn toàn có không gian riêng cho mình.
– Nhược điểm: Tiền thuê phòng và đặt cọc cao. Ký hợp đồng thuê nhà ít nhất một năm. Nếu chuyển đi trước thời hạn hợp đồng thì chỉ cho phép trả lại tiền đặt cọc sau khi phòng có người khác đến thuê. Hoặc có thể thuê người môi giới tìm người ở thay cho mình, để lấy lại được tiền đặt cọc.
– Giá thuê phòng: 200.000 ~ 500.000KRW.
– Nhược điểm: Tiền thuê phòng và đặt cọc cao. Ký hợp đồng thuê nhà ít nhất một năm. Nếu chuyển đi trước thời hạn hợp đồng thì chỉ cho phép trả lại tiền đặt cọc sau khi phòng có người khác đến thuê. Hoặc có thể thuê người môi giới tìm người ở thay cho mình, để lấy lại được tiền đặt cọc.
– Giá thuê phòng: 200.000 ~ 500.000KRW.
– Tiền đặt cọc: 2.000.000 ~ 5.000.000KRW.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]