
Ý nghĩa đầu tiên: 좋다 (giỏi/tốt)
– 그 친구가 한국어를 잘 해요: Bạn ấy giỏi Tiếng Hàn Quốc.
– 민호 씨는 노래를 잘 불러요: Min Ho hát hay.
=> ‘잘’ mang ý nghĩa giống như là ‘well’ trong Tiếng Anh – làm/hành động một việc gì đó ‘tốt/giỏi’. Lúc này ‘잘’ có nghĩa là ‘좋다’.
=> 잘 + V mang nghĩa làm việc gì đó tốt, giỏi, ổn, tùy theo động từ mà ta có thể có nhiều cách dịch:
VD:
– 잘 자요: Ngủ ngon nhé
– 잘 팔리: Bán chạy
– 잘 먹겠습니다: Tôi sẽ ăn ngon miệng
– 시험 잘 봐요: Thi tốt nha.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]