6. 불고기 이 인분 주세요: Hãy cho tôi 2 suất thịt nướng
7. 이 음식이 무엇입니까?: Món ăn này là món gì?
8. 김치를 좀 더 주세요: Cho tôi thêm một chút kim chi nữa.
9. 고추장를 좀 더 주세요: Cho tôi thêm một chút tương ớt nữa.
10. 남은 음식을 좀 싸 주세요: Đồ thừa gói lại giúp tôi.
11. 계산해 주세요: Tính tiền cho tôi
12. 카드로 계산할 수 있습니까?: Tôi có thể thanh toán bằng thẻ được không?
13. 카드로 계산해 주세요: Thanh toán bằng thẻ cho tôi.
14. 현금으로 계산해 주세요: Hãy thanh toán bằng tiền mặt cho tôi.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]