“쓸데없음”, “덧붙은”의 의미
( mang ý nghĩa vô dụng, vô ích hoặc mang nghĩa thêm vào )
Vd: 군말 (군말 말고 따라와! ) – lời nói thừa, lười nói thêm vào vô ích ( lải nhải ) ( đừng nói lải nhải thêm nữa hãy cứ đi theo thôi )
군소리 (그녀는 뭘 하든 군소리가 많다) – lời nói thừa, lời phàn nàn 1 cách vô ích vì không vừa lòng 1 việc gì đó ( cô gái đó làm cái gì cũng phàn nàn, càu nhàu )
순살 ( 허리에 군살이 붙다) – thịt thừa ( tích thịt thừa – mỡ ở eo )
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]