Kiến thức Hàn QuốcMột số từ vựng tiếng Hàn thường gặp khi ký kết hợp đồng Posted on 11/05/202211/05/2022 by admin 가계약서: Hợp đồng nguyên tắc.본 계약서: Hợp đồng (chính thức).중재조항: Điều khoản trọng tài.준거법: Luật áp dụng.양해각서: Biên bản ghi nhớ.손해배상: Bồi thường thiệt hại.계약해지: Chấm dứt hợp đồng. 계약해지합의서: Thỏa thuận thanh lý hợp đồng. Những câu thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn hay dùng Đuôi từ kết thúc câu dạng đề nghị lịch sự “-(으)ㅂ시다
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]