21. 굽다 (nướng) – 곱다 (đẹp, thanh tao) – 고르다 (chọn, chỉnh sửa, như nhau) – 급하다 (gấp, khẩn cấp) – 구하다 (tìm thấy)
22. 돌리다 (xoay) – 올리다 (đưa lên, tăng lên) – 떠올리다 (chợt nhớ ra)
23. 도로 (con đường) – 따로 (riêng biệt)
24. 소용 (lợi ích) – 소중하다 (quý báu) – 조용하다 (yên tĩnh) – 중요하다 (cần thiết, quan trọng)
25. 유리하다 (có lợi, xa cách) – 요리하다 (nấu ăn)
26. 바라다 (mong đợi) – 버리다 (bỏ, vứt)
27. 심하다 (nghiêm trọng, tột độ, cùng cực) – 심각하다 (nghiêm trọng)
28. 똑 (chính xác) – 뚝 (bất thình lình) – 딱 (chính xác, đột ngột)
29. 덕분 (nhờ vào) – 때문 (tại vì)
30. 낫다 (đỡ, khỏi, bình phục) – 낳다 (sinh đẻ, dẫn đến)
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]