Kiến thức Hàn QuốcNhững từ láy trong tiếng Hàn thường gặp Posted on 06/11/202206/11/2022 by admin 당당하다: Đường đường, chính chinh단단하다: Vững chắc, cứng rắn든든하다: Vững tâm, vững chắc답답하다: Bực bội,khó chịu훈훈하다: Ấm áp미미하다: Nhỏ bé, nhỏ xíu선선하다: Mát mẻ, thoải mái쌀쌀하다: Se se lạnh뚱뚱하다: Béo,mập똑똑하다: Thông, minh생생하다: Tươi sống깜깜하다: Tối đen초초하다: Hồi hộp꼼꼼하다 : Tỉ mỉ, cẩn trọng심심하다 : Buồn chán통통하다 : Mũm mĩm섭섭하다 : Tiếc nuối 상상하다: Tưởng tượng. Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Halloween Ngữ pháp sơ cấp ý định và kế hoạch
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]