「2」Thể hiện suy nghĩ hay cảm giác trong đầu lên giấy hoặc các đối tượng tương tự.
그는 조그마한 수첩에 일기를 써 왔다.
Anh ấy đã viết nhật ký trong một cuốn sổ nhỏ
그는 요즘 신문에 연재소설을 쓰고 있다.
Anh ấy gần đây đang viết truyện dài kỳ trên báo
논문에 자기가 생각한 바를 정확하게 쓰는 일은 매우 어렵다.
Rất khó để viết chính xác những điều bản thân suy nghĩ vào trong luận văn.
조교는 강의실에 들어와 칠판에 ‘휴강’이라고 쓰고는 말없이 나갔다.
Người trợ lý bước vào giảng đường viết chữ ‘nghỉ dạy’ lên bảng mà không nói gì rồi đi ra ngoài.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]