Chưa được phân loạiSeries : Tiếng Hàn Thời Tiết Posted on 15/02/202215/02/2022 by admin Từ vựng về các hiện tượng thiên nhiên달: Mặt trăng태양 (해): Mặt trời번개: Chớp일식: Nhật thực원식: Nguyệt thực지진:Động đất천둥: Sấm태풍: Bão폭우:Mưa to푹풍:Cơn lốc해일: Sóng thần뇌우: Cơn dông tố폭풍해일: Triều cường do dông bão가뭄: Hạn hán번개: Sét유성: Sao băng Những câu giao tiếp về thời tiết thông dụng nhất Tên những mẫu đơn bằng tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]