-Danh từ có patchim + 은
-Danh từ không có patchim + 는
-Sử dụng trong câu mô tả, giải thích, giới thiệu về một đối tượng nào đó
– Sử dụng để chỉ sự vật, sự việc được nhắc đến trước đó trong cuộc hội thoại hoặc là đối tượng đã được biết đến trước đó
-Sử dụng trong câu khi so sánh, đối chiếu 2 sự vật, sự việc
VD:
저는 한국 사람입니다. Tôi là người Hàn Quốc
요코 씨는 일본에서 왔어요. Yoko đến từ Nhật Bản
서울에는 눈이 왔어요. 부산에는 눈이 오지 않아요. Ở Seoul có tuyết rơi nhưng ở Busan thì không
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]