
4: Thể hiện thứ làm nên danh tiếng của một địa danh, sự vật nào đó (명성) ~ thường kết hợp với 유명하다
VD:
부산은 해산물로 유명해요 – Busan nổi tiếng về Hải sản
이 식당은 불고기로 유명해요 – Nhà hàng này nổi tiếng với món Bulgogi

5: Thể hiện, đưa ra lý do (이유)
VD:
바쁜 일로 파티에 못 갔어요 – Vì có việc bận nên tôi đã không đến buổi tiệc được
감기로 학교에 못 갔오요 – Tôi đã không thể đến trường vì cảm cúm
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]