Ý nghĩa:
– Được dùng để phỏng đoán sự việc nào đó đã xảy ra ở quá khứ, đang xảy ta hoặc chưa xảy ra.
– Dùng để diễn tả quan điểm hoặc suy nghĩ người nói một cách lịch sự và tế nhị.
– Khi căn cứ để phỏng đoán một cách mơ hồ thì sử dụng (으) ㄹ 것 같다.
Cách chia câu:
– Gốc động tính từ ở thì hiện tại và gốc động từ ở thì quá khứ thì “(으)ㄴ것 같다“
– Gốc động từ ở thì hiện tại thì chìa “는 것 같다”
– Gốc động từ ở thì tương lại thì “(으)ㄹ 것 같다”
VD:
오늘 기분이 좋은 것 같아요. Hôm nay trông cậu có vẻ vui nhỉ.
아주일이 빨이 가는 것 같아요. Một tuần có vẻ trôi qua nhanh nhỉ.
이 음식이 짠 것 같아요. Món ăn này có vẻ mặn đấy.
오후에 비가 올 것 같아요. Có vẻ là chiều sẽ mưa đấy.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]