1. 갑자기: đột nhiên, đột ngột, bất thình lình
2. 곧: ngay, ngay lập tức / sắp, ngay sau đây / tức là / chính là
3. 곧바로: ngay lập tức / theo hướng thẳng tiến / một mạch, liền ngay / liền kề, ngay cạnh
4. 곧장: liền, ngay tiếp theo / thẳng tiến, không dừng ở nơi nào
5. 그제야: phải đến lúc đấy
6. 금방: vừa mới đây, vừa khi nãy / ngay, sắp / tức thời, ngay
7. 급히: một cách gấp gáp, vội vàng, vội vã
8. 당시: lúc đó, thời đó, đương thời
9. 드디어: cuối cùng thì, kết cuộc thì, rốt cuộc thì, đi đến kết cục
10. 나날이: càng ngày càng
11. 내내: suốt, trong suốt, quanh, từ đầu dến cuối
12. 늘: luôn luôn
13. 마냥: liên tục, cứ thế, liên tiếp tới khi nào đó / no nê, thỏa thuê, thỏa sức / rất, quá, trên mức thông thường
14. 마침: đúng lúc, vừa may, vừa kịp, vừa khéo
15. 마침내: cuối cùng, kết cục, sau cùng
16. 막: vừa mới, ngay lúc này / vừa đúng lúc, đúng lúc / một cách dữ dội, dồn dập, nghiêm trọng / một cách tùy tiện, bừa bãi
17. 매일: mỗi ngày
18. 먼저: trước
19. 문득: bất chợt, bỗng dưng / đột nhiên, đột ngột
20. 미리: trước, sẵn
21. 미처: chưa, chưa đạt đến mức độ, hành động, suy nghĩ
22. 밤낮: suốt ngày đêm, cả ngày đêm, sớm khuya
23. 방금: vừa mới, vừa nãy, khi nãy / ngay bây giờ / tí nữa, chút nữa, lát nữa
24. 벌써: đã, rồi
25. 빨리: nhanh
26. 수시로: thường xuyên, thường, hay
27. 아직: vẫn, vẫn … chưa
28. 아직도: vẫn, vẫn chưa
29. 앞서: trước, sớm hơn, trước người khác
30. 어느덧: mới đó mà, trong lúc không biết thì đã …
31. 어느새: thoáng đã, bỗng chốc, giữa lúc không biết được thì đã …
32. 언제나: bất cứ lúc nào
33. 언제든지: bất cứ lúc nào
34. 언젠가: lúc nào đó
35. 얼른: nhanh chóng, mau chóng
36. 엊그제: mấy hôm trước
37. 우선: trước tiên, trước hết
38. 이따: lát nữa, chút nữa, chốc nữa
39. 이따가: lát nữa, chút nữa, chốc nữa
40. 이미: đã rồi
41. 이제: bây giờ, thời điểm đang nói / hiện giờ, thời gian bây giờ
42. 이제야: giờ đây mới, phải đến bây giờ, rốt cuộc phải đến bây giờ, phải đến thời điểm đang nói thì mới
43. 일찍: sớm
44. 일찍이: sớm / trước đây
45. 자꾸: cứ, liên tục
46. 자꾸만: cứ, cứ liên tục (nhấn mạnh của 자꾸)
47. 잠깐: một lúc, một lát, chốc lát
48. 잠시: một lúc, một lát, một chốc
49. 줄곧: liên tục, không ngừng
50. 지금: bây giờ, lúc này, lúc đang nói / hiện nay, hiện giờ, hiện tại
51. 지금껏: liên tục đến giờ phút này, cho đến bây giờ, mãi cho đến nay
52. 즉시: tức thì, lập tức
53. 차차: từ từ, dần dần, từng bước một, sự biến đổi liên tục từng chút theo thời gian / dần dần, từng chút một, không gấp gáp mà chầm chậm về sau
54. 하루하루: ngày ngày, từng ngày, mỗi ngày, ngày này qua ngày khác
55. 한참: một lúc lâu, một thời gian lâu
56. 항상: luôn luôn
57. 해마다: mỗi năm
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]