Chưa được phân loạiTừ lóng Tiếng Hàn mới nhất 2021 Posted on 21/12/202121/12/2021 by admin 엄친딸: con nhà người ta모쏠: FA, độc thân베프: bạn thân닭살: nổi da gà심쿵: xao xuyến, ngạc nhiên놉: không콜: đồng ý, ok, cứ thế đi맛저: bữa tối ngon lành막장: kịch, cao trào만렙: ý chỉ giỏi siêu cấp늦잠: cú đêm사차원: tính cách 4D비번: mật khẩu멘붕: sốc, hoảng loạn, não đóng băng꿀잼: rất thú vị몸짱: cơ thể đẹp, body đẹp뭥미: cái quái gì thế극혐: tệ quá đi프사: ảnh đại diện20.행쇼: hãy hạnh phúc nhé버럭: làm mình mẩy더롭: vỡ đầu식욕푹발: thèm ăn quá phát điên mất스릉흔다: = 사랑해요: yêu무지게 반사: không làm gì được ta đâu con. CÁC CÁCH DIỄN ĐẠT “NHÌN, NGẮM” TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MUA SẮM
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]